HOTLINE: 0975.225.465
Giỏ hàng
0 đ - 0 item

Lịch trình kiểm tra và bảo dưỡng máy nén khí Hitachi theo định kỳ

Với mỗi hệ thống máy nén khí đều có những mốc quy định làm bảo trì bảo dưỡng theo định kỳ. Nó sẽ chia ra các mốc chỉ cần kiểm tra, các mốc chỉ cần vệ sinh và các mốc cần thay thế. Trong khuôn khổ bài viết, chúng tôi chỉ chia sẻ về bản lịch trình kiểm tra và bảo dưỡng máy nén khí Hitachi theo định kỳ.

Với những hệ thống máy nén khí có thời gian vận hành 6000 giờ/ 1 năm hoặc ít hơn thì các hạng mục kiểm tra và bảo dưỡng sẽ khác so với những máy nén khí có thời gian vận hành 3000 giờ/ 1 năm hoặc ít hơn. Và chúng tôi sẽ chia sẻ với các bạn cụ thể từng mốc lịch trình kiểm tra và bảo dưỡng máy nén khí Hitachi theo thời gian sử dụng máy của các bạn.

I – LỊCH TRÌNH KIỂM TRA VÀ BẢO DƯỠNG MÁY NÉN KHÍ HITACHI CÓ THỜI GIAN VẬN HÀNH 6000 GIỜ/ 1 NĂM HOẶC ÍT HƠN

1. Lịch trình kiểm tra máy nén khí Hitachi hàng ngày và một tháng

Các hạng mục kiểm tra và bảo dưỡng Hành động Thời gian bảo trì Ghi chú
Hàng ngày Một tháng
Kính báo mức dầu Kiểm tra mức dầu x   Mức dầu trong khoảng vạch đỏ khi vận hành
Nhiệt độ khí xả Kiểm tra nhiệt độ x   Nhiệt độ trong khoảng 65 và 100°C.
Nhiệt độ môi trường Kiểm tra nhiệt độ x   Trong khi vận hành, nhiệt độ nên trong khoảng 45°C hoặc thấp hơn.
Khoang chứa các bộ lọc Vệ sinh   x Vệ sinh sau mỗi 500h chạy
Van an toàn Kiểm tra hiệu suất   x Kiểm tra bằng tay
Dầu máy nén khí Bổ sung/ Thay thế   x Bổ sung sau mỗi 1000 đến 15000 giờ. Lấy mẫu phân tích sau 3000 giờ chạy máy.

2. Lịch trình kiểm tra bảo dưỡng máy nén khí Hitachi hàng năm

Các hạng mục bảo dưỡng Hành động Thời gian bảo dưỡng Ghi chú
Phớt chặn dầu Kiểm tra rò rỉ dầu x Nếu dầu bị rò rỉ xung quanh phớt, thay thế phớt thậm chí trước 4 năm (24,000 giờ) vận hành.
Lọc gió Thay thế x Vệ sinh nếu lọc gió báo lỗi tắc nghẹt. Thay thế định kỳ 1 năm hoặc sau 5 lần vệ sinh lọc.
Dây đai và puli Kiểm tra x Đo độ giãn, kiểm tra độ mòn và tiếng ồn.
Lọc dầu Thay thế x  
Lọc tách dầu Thay thế x Thay thế khoang chứa lọc tách và các oring
Van điện từ Kiểm tra hiệu suất x  
Quạt làm mát Kiểm tra x Vệ sinh các cánh quạt
Biến tần của quạt Vệ sinh x  
Mô tơ Kiểm tra cách điện x 1MΩ hoặc hơn
Phần điện, cảm biến Kiểm tra/ Vệ sinh x Kiểm tra các thiết bị đầu cuối, các lớp vỏ dây điện và vệ sinh.
Các khớp nối Kiểm tra xem có bị nới nỏng hay không? x  
Bộ giải nhiệt dầu và khí Vệ sinh x  

3. Lịch trình kiểm tra bảo dưỡng máy nén khí Hitachi vận hành 2 năm

Các hạng mục bảo trì bảo dưỡng Hành động Thời gian kiểm tra Ghi chú
Dầu máy nén khí Thay thế x  
Thước báo mức dầu Thay thế x  
Van hút Thay thế x Thay thế các bộ phận tiêu hao và vệ sinh
Van xả xì Thay thế x Phụ thuộc vào tình trạng để quyết định sử dụng thêm hay thay thế.
Ống dẫn khí Thay thế x Phụ thuộc vào tình trạng, cũng có thẻ thay thế khớp nối.
Piston của van áp suất tối thiểu và van một chiều Thay thế x Thay thế oring, lò xo của van một chiều.
Van điều khiển nhiệt độ dầu Kiểm tra/ Vệ sinh x Thay thế các oring
Oring của điểm đổ dầu Thay thế x  
Oring mặt bích của các ống dầu Thay thế x  
Dây đai Thay thế x  

4. Lịch trình bảo dưỡng máy nén khí Hitachi định kỳ 4 năm

Các hạng mục bảo dưỡng Hành động Thời gian bảo dưỡng Ghi chú
Phớt chặn dầu Thay thế x  
Vòng bi mô tơ Thay thế x  
Van một chiều (1/4 inch) Thay thế x  
Van điều khiển nhiệt độ dầu Thay thế x  
Bi quạt mô tơ Thay thế  x Phụ thuộc vào tình trạng quạt, có thể sử dụng thêm

5. Lịch trình bảo dưỡng máy nén khí Hitachi định kỳ 8 năm

Các hạng mục bảo dưỡng Hành động Thời gian bảo dưỡng Ghi chú
Mô tơ Bảo trì x  
Phớt chặn dầu Thay thế x  
Vòng bi cụm đầu nén Thay thế x Với những máy áp suất làm việc là 10 bar, thay thế sau 4 năm vận hành.
CPU PCB, màn hình điều khiển Kiểm tra/ Vệ sinh/ Thay thế  x  
Công tắc điện từ Bảo trì x Thay thế nếu cần thiết
Quạt biến tần Kiểm tra/ vệ sinh/ thay thế x  
Ắc quy Thay thế x  

II – LỊCH TRÌNH KIỂM TRA VÀ BẢO DƯỠNG MÁY NÉN KHÍ HITACHI CÓ THỜI GIAN VẬN HÀNH 3000 GIỜ/ 1 NĂM HOẶC ÍT HƠN

1. Kiểm tra máy nén khí Hitachi định kỳ hàng ngày

Các hạng mục bảo dưỡng Hành động Thời gian bảo dưỡng Ghi chú
Kính thăm dầu Kiểm tra mức dầu x Mức dầu trong khoảng vạch đỏ khi vận hành
Nhiệt độ khí xả Kiểm tra nhiệt độ x Nhiệt độ trong khoảng 65 và 100°C.
Nhiệt độ môi trường Kiểm tra nhiệt độ x Trong khi vận hành, nhiệt độ nên trong khoảng 45°C hoặc thấp hơn.

2. Lịch trình kiểm tra máy nén khí Hitachi hàng tháng và hàng năm

Các hạng mục kiểm tra và bảo dưỡng Hành động Thời gian bảo trì Ghi chú
Hàng tháng Hàng năm
Khoang chứa các bộ lọc Vệ sinh x   Vệ sinh sau mỗi 500h chạy
Van an toàn Kiểm tra hiệu suất x   Kiểm tra bằng tay
Dầu máy nén khí Bổ sung/ Thay thế x   Bổ sung sau mỗi 1000 đến 15000 giờ. Lấy mẫu phân tích sau 3000 giờ chạy máy.
Dây đai và puli Bảo trì   x Đo lường độ giãn, kiểm tra độ mòn và độ ồn.

3. Lịch trình kiểm tra bảo dưỡng máy nén khí Hitachi định kỳ 2 năm

Các hạng mục bảo dưỡng Hành động Thời gian bảo dưỡng Ghi chú
Lọc gió Thay thế x Vệ sinh nếu lọc gió báo lỗi tắc nghẹt. Thay thế định kỳ 1 năm hoặc sau 5 lần vệ sinh lọc.
Dầu máy nén khí Thay thế x  
Lọc dầu Thay thế x  
Thước báo mức dầu Thay thế x  
Lọc tách dầu Thay thế x Thay thế khoang chứa lọc tách và các oring
Van điện từ Kiểm tra hiệu suất x  
Quạt làm mát Kiểm tra x Vệ sinh các cánh quạt
Biến tần của quạt Vệ sinh x  
Mô tơ Kiểm tra cách điện x 1MΩ hoặc hơn
Phần điện, cảm biến Kiểm tra/ Vệ sinh x Kiểm tra các thiết bị đầu cuối, các lớp vỏ dây điện và vệ sinh.
Các khớp nối Kiểm tra xem có bị nới nỏng hay không? x  
Bộ giải nhiệt dầu và khí Vệ sinh x  
Oring điểm đổ dầu Thay thế x  
Oring mặt bích ống dầu Thay thế x  
Dây đai và puli Kiểm tra x Đo độ giãn, kiểm tra độ mòn và độ ồn
Van điều khiển nhiệt độ dầu Kiểm tra/ vệ sinh x Thay thế các Oring

4. Lịch trình bảo dưỡng máy nén khí Hitachi định kỳ 4 năm

Các hạng mục bảo dưỡng Hành động Thời gian bảo dưỡng Ghi chú
Van hút Thay thế x Thay thế các bộ phận tiêu hao và vệ sinh
Van xả xì Thay thế x Phụ thuộc vào tình trạng để quyết định sử dụng thêm hay thay thế.
Ống khí Thay thế x Phụ thuộc vào tình trang, có thể thay thế khớp nối.
Ống dẫn khí Thay thế x Phụ thuộc vào tình trạng, cũng có thẻ thay thế khớp nối.
Piston của van áp suất tối thiểu và van một chiều Thay thế x Thay thế oring, lò xo của van một chiều.
Vòng bi mô tơ Thay thế x  
Vòng bi quạt mô tơ Thay thế x  
Phớt chặn dầu Thay thế x  
Van một chiều (1/4 inch) Thay thế x  
Dây đai Thay thế x  

5. Lịch trình bảo dưỡng máy nén khí Hitachi định kỳ 8 năm

Các hạng mục bảo dưỡng Hành động Thời gian bảo dưỡng Ghi chú
Phớt chặn dầu Thay thế x  
Vòng bi cụm đầu nén Thay thế x Với những máy áp suất làm việc là 10 bar, thay thế sau 4 năm vận hành.
CPU PCB, màn hình điều khiển Kiểm tra/ Vệ sinh/ Thay thế  x  
Công tắc điện từ Bảo trì x Thay thế nếu cần thiết
Quạt biến tần Kiểm tra/ vệ sinh/ thay thế x  
Ắc quy Thay thế x  

Trên đây là bản lịch trình hướng dẫn kiểm tra và bảo dưỡng máy nén khí theo định kỳ từ hãng máy nén khí Hitachi. Thực tế các công việc có thể thay đổi tùy theo điều kiện môi trường đặt máy, tần suất vận hành máy và kế hoạch bảo trì bảo dưỡng của từng nhà máy. Tuy nhiên, dựa trên những hướng dẫn này để bạn có thể đưa ra một bản kế hoạch bảo trì bảo dưỡng phù hợp nhất cho hệ thống máy nén khí của mình.

Có thể bạn quan tâm:

=> Bảo dưỡng máy nén khí Hitachi: phụ kiện chính hãng và OEM 

=> Bảo dưỡng máy nén khí hôm nay, tiết kiệm chi phí ngày mai 

=> Những sai lầm trong việc bảo dưỡng máy nén khí

Tags:
Đăng ký nhận EBOOK miễn phí